Từ: hợp, cáp, hiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hợp, cáp, hiệp:

合 hợp, cáp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hợp,cáp,hiệp

hợp, cáp, hiệp [hợp, cáp, hiệp]

U+5408, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, ge3;
Việt bính: gap3 hap6
1. [不合] bất hợp 2. [不合作] bất hợp tác 3. [不合時宜] bất hợp thời nghi 4. [不謀而合] bất mưu nhi hợp 5. [百合] bách hợp 6. [百合科] bách hợp khoa 7. [百年好合] bách niên hảo hợp 8. [苟合] cẩu hợp 9. [糾合] củ hợp 10. [鳩合] cưu hợp 11. [珠還合浦] châu hoàn hợp phố 12. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 13. [交合] giao hợp 14. [好合] hảo hợp 15. [合同] hợp đồng 16. [合巹] hợp cẩn 17. [合卺] hợp cẩn 18. [合格] hợp cách 19. [合衆國] hợp chúng quốc 20. [合掌] hợp chưởng 21. [合歡] hợp hoan 22. [合金] hợp kim 23. [合力] hợp lực 24. [合理] hợp lí 25. [合一] hợp nhất 26. [合法] hợp pháp 27. [合奏] hợp tấu 28. [合作] hợp tác 29. [合作社] hợp tác xã 30. [合式] hợp thức 31. [合時] hợp thì 32. [和合] hòa hợp 33. [化合] hóa hợp 34. [六合] lục hợp 35. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 36. [三合土] tam hợp thổ 37. [作合] tác hợp 38. [知行合一] tri hành hợp nhất;

hợp, cáp, hiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 合

(Động) Đóng, nhắm, ngậm.
◎Như: hợp nhãn
nhắm mắt, chợp mắt.
◇Chiến quốc sách : Bạng hợp nhi kiềm kì uế (Yên sách nhị ) Con trai khép miệng lại kẹp lấy mỏ (con cò).

(Động)
Tụ hội, góp.
◎Như: bi hoan li hợp buồn vui chia cách xum vầy, đồng tâm hợp lực cùng lòng hợp sức, hợp tư góp vốn lại cùng làm ăn, hợp mưu góp ý kiến cùng mưu toan.

(Động)
Đúng cách, đúng phép.
◎Như: hợp pháp phải phép, hợp thức hợp cách.

(Động)
Kháp xem, tương ứng, đối chiếu.
§ Đời xưa dùng thẻ tre ghi chữ rồi chẻ đôi, mỗi người giữ một nửa, khi có việc cứ kháp xem, đúng khớp mới phải, nên gọi là phù hợp , hoặc dùng giấy má thì gọi là hợp khoán .

(Động)
Giao cấu.
◇Đạo Đức Kinh : Vị tri tẫn mẫu chi hợp (Chương 55) Chưa biết đực cái giao hợp.

(Động)
Giao chiến, giao phong.
◇Vương Sung : Kim Tống Sở tương công, lưỡng quân vị hợp , (Luận hành , Phúc hư ) Nay Tống và Sở đánh nhau, hai quân chưa giao chiến.

(Động)
Pha chế.
◇Liêu trai chí dị : Ngô gia Cát Cân nương tử, thủ hợp chậm thang, kì tốc ẩm , , (Cát Cân ) Cô Cát Cân nhà tôi tự tay phá chế chén thuốc độc này, hãy uống cạn mau đi.

(Động)
Tính ra, cộng lại.
◎Như: giá kiện y phục liên công đái liệu hợp đa thiểu tiền cái áo này cả công lẫn vải cộng lại là bao nhiêu tiền?

(Tính)
Cả, tất cả.
◎Như: hợp hương cả làng, hợp ấp cả ấp, hợp gia hoan cả nhà vui mừng.

(Phó)
Cùng, cùng nhau.
◎Như: hợp xướng cùng nhau hát.

(Danh)
Cõi.
§ Bốn phương và trên trời dưới đất, gọi là lục hợp .

(Danh)
Lượng từ: dùng để đếm số lần giao tranh.
§ Cũng như chữ hồi .
◇Ngũ đại sử bình thoại : Đấu kinh tam hợp, bất kiến thâu doanh , (Lương sử , Quyển thượng) Đấu đã ba hồi, chưa thấy thắng bại.

(Danh)
Họ Hợp.Một âm là cáp.

(Danh)
Lẻ, mười lẻ là một thưng.
§ Ghi chú: Có khi đọc là hiệp.

hợp, như "hoà hợp, phối hợp; tập hợp" (vhn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (btcn)
cóp, như "cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp" (btcn)
góp, như "góp nhặt" (btcn)
gộp, như "gộp lại" (btcn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (btcn)
hạp, như "hạp (âm khác của Hợp)" (gdhn)

Nghĩa của 合 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閤)
[gě]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HỢP
1. đấu (đơn vị dung lượng bằng 1/10 của thăng)。容量单位。10勺等于1合,10合等于1升。
2. cái đấu (đong lương thực làm bằng gỗ hoặc tre)。量粮食的器具,容量是1合,方形或圆筒形,多用木头或竹筒制成。
Ghi chú: 另见hé
[hé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HỢP, HIỆP
1. đóng; đậy; khép; hợp long; nhắm; ngậm。闭;合拢。
合上眼
nhắm mắt
笑得合不上嘴。
cười đến mức không ngậm miệng lại được.
2. hợp lại; đồng; cùng; chung。结合到一起;凑到一起;共同(跟"分"相对)。
合办
cùng làm
同心合力
đồng tâm hiệp lực
3. toàn; tất cả; cả。全。
合村
cả làng
合家团聚
cả nhà đoàn tụ; sum họp cả nhà.
4. hợp; phù hợp。符合。
合情合理
hợp tình hợp lý
正合心意。
vừa ý lắm.
5. tổng cộng; gồm có; bằng; tốn。折合;共计。
一公顷合十五市亩。
một héc ta bằng 15 mẫu Trung Quốc.
这件衣服连工带料合多少钱?
bộ đồ này tiền vải với tiền công tổng cộng hết bao nhiêu?
6. nên; phải; cần phải。应当;应该。
理合声明
lẽ ra nên trình bày cho rõ; lẽ ra phải lên tiếng.
7. hiệp; hợp (lượng từ, dùng trong tiểu thuyết cũ.)。量词,旧小说中指交战的回合。
大战三十余合。
đại chiến hơn 30 hiệp.
8. hợp (trong hệ mặt trời, khi một hành tinh nào đó đứng ngang hàng với mặt trời và trái đất thành một đường thẳng và trái đất không nằm giữa mặt trời và hành tinh kia.)。在太阳系中,当行星运行到与太阳、地球成一直线,并且地球不在 太阳与该行星之间的位置时,叫做合。
9. họ Hợp。姓。10. hợp (một nốt nhạc trong nhạc dân tộc của Trung Quốc, tương đýőng với số 5 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱"5"。
Ghi chú: 另见gě
Từ ghép:
合抱 ; 合璧 ; 合并 ; 合不来 ; 合不着 ; 合唱 ; 合成 ; 合成词 ; 合成洗涤剂 ; 合成洗衣粉 ; 合成纤维 ; 合成橡胶 ; 合得来 ; 合得着 ; 合度 ; 合法 ; 合该 ; 合格 ; 合共 ; 合股 ; 合乎 ; 合欢 ; 合伙 ; 合击 ; 合计 ; 合计 ; 合剂 ; 合家 ; 合家欢 ; 合脚 ; 合金 ; 合卺 ; 合口 ; 合口呼 ; 合饹 ; 合理 ; 合理化 ; 合力 ; 合流 ; 合龙 ; 合拢 ; 合谋 ; 合拍 ; 合情合理 ; 合群 ; 合扇 ; 合身 ; 合十 ; 合时 ; 合式 ;
合适 ; 合数 ; 合算 ; 合体 ; 合同 ; 合同工 ; 合围 ; 合心 ; 合眼 ; 合演 ; 合叶 ; 合宜 ; 合议庭 ; 合意 ; 合营 ; 合影 ; 合用 ; 合约 ; 合葬 ; 合照 ; 合辙 ; 合资 ; 合子 ; 合子 ; 合奏 ; 合作 ; 合作化 ; 合作社

Chữ gần giống với 合:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 合

, ,

Chữ gần giống 合

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 合 Tự hình chữ 合 Tự hình chữ 合 Tự hình chữ 合

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệp

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp:hiệp định; hiệp hội
hiệp: 
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp:hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
hiệp: 
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)
hiệp: 
hiệp:hiệp thương
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hợp, cáp, hiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hợp, cáp, hiệp Tìm thêm nội dung cho: hợp, cáp, hiệp